奉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dâng, tuân theo, hiến, cúng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たてまつ.る、まつ.る、ほう.ずる và âm on là ホウ、ブ.
Thứ tự nét
Từ có 奉
- 奉仕phục vụ, phụng sự, thờ phụng
- 奉行quan phụng hành, quan cai trị
- 奉公ở đợ, hầu hạ, học việc tại nhà
- 信奉tín ngưỡng, sùng bái, tôn thờ
- 奉納cúng dâng, dâng hiến, hiến cúng
- 町奉行thị trưởng thời Edo, quan cai trị thành phố thời Edo
Luyện 奉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.