奈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là Nara, gì?. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いかん、からなし và âm on là ナ、ナイ、ダイ.
Thứ tự nét
Từ có 奈
- 奈良Nara (thành phố, tỉnh của Nhật Bản)
- 奈辺nơi nào, chốn nào
- 奈落địa ngục, na lạc
Luyện 奈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.