如 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giống như, như, như là, như thể, tốt hơn, tốt nhất, bằng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ごと.し và âm on là ジョ、ニョ.
Thứ tự nét
Từ có 如
- 如しnhư, giống như, tựa như
- 欠如sự thiếu hụt, thiếu, khuyết thiếu
- 如実thực tế, hiện thực, sự thật
- 突如đột nhiên, bất ngờ, thình lình
- 如来Như Lai
- 躍如sống động, sinh động, rõ ràng
Luyện 如 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.