壮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khỏe mạnh, tuổi trưởng thành, thịnh vượng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さかん và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 壮
- 壮大hùng vĩ, tráng lệ, vĩ đại
- 悲壮bi tráng, hào hùng, bi thảm mà anh dũng
- 壮行tiễn đưa, tiễn biệt
- 壮年tuổi tráng niên, thời kỳ sung sức nhất của đời người
- 壮絶hùng tráng, dữ dội, vĩ đại
- 勇壮dũng mãnh, anh dũng, hào hùng
Luyện 壮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.