婿 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là con rể, chú rể. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là むこ và âm on là セイ.
Thứ tự nét
Từ có 婿
- 婿chồng, rể
- 娘婿con rể
- 花婿chú rể
- 女婿con rể
Luyện 婿 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.