媒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trung gian, môi giới. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なこうど và âm on là バイ.
Thứ tự nét
Từ có 媒
- 媒体phương tiện truyền thông, phương tiện
- 触媒chất xúc tác
- 冷媒chất làm lạnh, chất tải lạnh
- 媒介trung gian, môi giới, làm trung gian
- 媒酌làm mối, làm mai, môi giới hôn nhân
- 溶媒dung môi
Luyện 媒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.