孫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cháu, hậu duệ. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まご và âm on là ソン.
Thứ tự nét
Từ có 孫
- 孫cháu
- 子孫con cháu, hậu duệ, dòng dõi
- 孫娘cháu gái
- 孫子con cháu, hậu duệ, con cháu đời sau
- 初孫cháu đầu lòng
- 曽孫chắt
Luyện 孫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.