害 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hại, tổn hại, thiệt hại. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ガイ.
Thứ tự nét
Từ có 害
- 害sự tổn hại, sự thiệt hại, tác hại
- 害するlàm hại, gây hại, làm tổn thương
- 障害chướng ngại, trở ngại, vật cản
- 被害thiệt hại, tổn hại, tổn thương
- 災害thảm họa, tai họa, thiên tai
- 損害thiệt hại, tổn hại, mất mát
Luyện 害 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.