宇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trời, mái hiên, mái nhà, nhà. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ウ.
Thứ tự nét
Từ có 宇
- 宇宙vũ trụ
- 宇宙開発phát triển vũ trụ, thám hiểm không gian
- 宇宙空間không gian vũ trụ, vũ trụ
- 宇宙飛行士phi hành gia
- 大宇宙đại vũ trụ, vũ trụ bao la, vũ trụ
- 宇宙通信liên lạc vũ trụ, thông tin vũ trụ
Luyện 宇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.