守 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bảo vệ, giữ gìn, phòng thủ, tuân theo. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まも.る、まも.り、もり và âm on là シュ、ス.
Thứ tự nét
Từ có 守
- 守るbảo vệ, canh gác, phòng thủ
- 守りsự bảo vệ, sự phòng thủ, sự phòng vệ
- 守りtrông trẻ, người trông trẻ
- 保守bảo trì, bảo dưỡng
- 守備phòng thủ, phòng ngự
- 留守sự vắng mặt, sự đi vắng
Luyện 守 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.