宙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là không gian, không trung, không khí, bầu trời, thuộc lòng, khoảng thời gian. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là チュウ.
Thứ tự nét
Từ có 宙
- 宙không trung, không gian, giữa không trung
- 宙づりlơ lửng, treo lơ lửng
- 宇宙vũ trụ
- 宇宙開発phát triển vũ trụ, thám hiểm không gian
- 宇宙空間không gian vũ trụ, vũ trụ
- 宇宙飛行士phi hành gia
Luyện 宙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.