定 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quyết định, xác định, cố định, thiết lập. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さだ.める、さだ.まる、さだ.か và âm on là テイ、ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 定
- 定かchắc chắn, rõ ràng
- 定めるquyết định, xác định
- 定まるđược định đoạt, được cố định
- 決定quyết định, sự quyết định, xác định
- 予定kế hoạch, dự định, lịch trình
- 安定sự ổn định, sự vững vàng, sự nhất quán
Luyện 定 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.