宛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là địa chỉ, như thể, may mắn thay. Chữ này được viết bằng 8 nét. Âm kun là あ.てる、-あて、-づつ và âm on là エン.
Thứ tự nét
Từ có 宛
- 宛mục đích, đối tượng, đích
- 宛先địa chỉ, nơi gửi đến
- 宛名tên và địa chỉ người nhận, tên người nhận, người nhận
Luyện 宛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.