宝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kho báu, của cải, vật quý giá. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たから và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 宝
- 宝kho báu, báu vật
- 宝くじxổ số
- 宝石đá quý, ngọc, châu báu
- 国宝quốc bảo
- 宝物báu vật, vật quý giá, kho báu
- 宝庫kho báu, kho tàng, kho chứa
Luyện 宝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.