宮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cung điện, đền thờ Thần đạo, chòm sao, công chúa. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là みや và âm on là キュウ、グウ、ク.
Thứ tự nét
Từ có 宮
- 神宮đền thờ Thần đạo hoàng gia, đền thờ hoàng gia
- 宮殿cung điện, hoàng cung
- 子宮tử cung, dạ con
- 宮内庁Cơ quan Nội chính Hoàng gia
- 宮中triều đình, hoàng cung
- 東宮thái tử, đông cung thái tử
Luyện 宮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.