宰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quản lý, giám sát, cai trị. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 宰
- 主宰chủ trì, điều hành, quản lý
- 宰相thủ tướng, tể tướng
- 宰領sự quản lý, sự giám sát, sự trông coi
Luyện 宰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.