容 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chứa, hình dạng, vẻ ngoài. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là い.れる và âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 容
- 内容nội dung, chất chứa, thực chất
- 容易dễ dàng, đơn giản, dễ
- 容疑sự nghi ngờ, sự tình nghi, lời buộc tội
- 容器容器, thùng chứa, bình chứa
- 収容tiếp nhận, thu nhận, chứa đựng
- 容疑者nghi phạm, người tình nghi
Luyện 容 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.