寂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cô đơn, yên tĩnh, dịu dàng, chín chắn, sự qua đời của một vị sư. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さび、さび.しい、さび.れる và âm on là ジャク、セキ.
Thứ tự nét
Từ có 寂
- 寂lớp gỉ quý, vẻ cổ kính
- 寂しいcô đơn, buồn bã, hiu quạnh
- 静寂sự tĩnh lặng, sự yên tĩnh, sự im lặng
- 寂然cô đơn, hoang vắng
Luyện 寂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.