密 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bí mật, mật độ, tỉ mỉ, cẩn thận. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひそ.か và âm on là ミツ.
Thứ tự nét
Từ có 密
- 密かbí mật, kín đáo, lén lút
- 秘密bí mật, sự bí mật, sự kín đáo
- 密接mật thiết, gần gũi, khăng khít
- 密輸buôn lậu, vận chuyển trái phép
- 緊密chặt chẽ, khăng khít, mật thiết
- 精密chính xác, tỉ mỉ, chi tiết
Luyện 密 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.