寮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ký túc xá, nhà trọ, biệt thự, gian hàng trà. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 寮
- 寮生học sinh nội trú, sinh viên nội trú
- 寮母mẹ nuôi ký túc xá, quản lý ký túc xá nữ
- 寮費phí ký túc xá, tiền ăn ở
Luyện 寮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.