履 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thực hiện, hoàn thành, giày dép, giày, ủng, đi (vào chân). Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là は.く và âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 履
- 履行thực hiện, hoàn thành, thi hành
- 履歴書sơ yếu lý lịch, lý lịch, hồ sơ xin việc
- 履物giày dép, giày, dép
- 履歴lý lịch, quá trình, sự nghiệp
- 草履zōri, dép xỏ ngón truyền thống Nhật Bản
- 履修học (một khóa học), hoàn thành (một khóa học), theo học
Luyện 履 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.