対 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đối diện, đối lập, ngang bằng, bằng nhau, chống lại, so sánh, đối với. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あいて、こた.える、そろ.い và âm on là タイ、ツイ.
Thứ tự nét
Từ có 対
- 対đối đầu, chống lại, vs.
- 対するđối mặt, đối diện
- 対してđối với, về, mỗi
- に対してđối với, chống lại, về
- 対応sự tương ứng, sự tương đương
- 対策biện pháp, đối sách, kế sách
Luyện 対 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.