局 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là văn phòng, cục, sở, cơ quan, vụ, cuộc, kết cục, cung nữ, khuê phòng. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つぼね và âm on là キョク.
Thứ tự nét
Từ có 局
- 局cục, sở, vụ
- 当局nhà chức trách, cơ quan có thẩm quyền, cơ quan hữu quan
- 結局cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng
- 支局chi nhánh, phân cục
- 政局tình hình chính trị, cục diện chính trị
- 局長cục trưởng, trưởng phòng
Luyện 局 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.