尉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sĩ quan quân đội, cai ngục, ông già, cấp bậc. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là イ、ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 尉
- 大尉đại úy, trung úy hải quân, phi đoàn trưởng
- 中尉trung úy
- 一尉đại úy (Lực lượng Phòng vệ trên không, Lực lượng Phòng vệ trên bộ Nhật Bản), trung úy (cấp cao; Lực lượng Phòng vệ trên biển Nhật Bản)
- 少尉thiếu úy
Luyện 尉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.