尺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thước, thước Nhật, đo lường, thang đo, quy tắc. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là シャク.
Thứ tự nét
Từ có 尺
- 尺thước (đơn vị đo chiều dài khoảng 30,3 cm)
- 尺度tiêu chuẩn, thước đo, mức độ
- 尺八shakuhachi, sáo trúc
- 巻尺thước cuộn, thước dây
- 縮尺tỉ lệ thu nhỏ, thu nhỏ tỉ lệ
- 三尺ba thước, thắt lưng, đai vải
Luyện 尺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.