屯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trại, doanh trại, đồn cảnh sát, tấn. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たむろ và âm on là トン.
Thứ tự nét
Từ có 屯
- 駐屯đóng quân, đồn trú
- 屯営doanh trại, trại lính, đóng trại
- 屯所đồn trú, trạm gác, doanh trại
Luyện 屯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.