尼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nữ tu sĩ, ni cô. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あま và âm on là ニ.
Thứ tự nét
Từ có 尼
- 尼僧ni cô, sư cô
- 馬尼剌Ma-ni-la (thủ đô Philippines)
- 尼ni cô, tỳ kheo ni
Luyện 尼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.