巧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khéo léo, tài giỏi, khôn khéo. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たく.み、たく.む、うま.い và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 巧
- 巧妙khéo léo, tinh xảo, tài tình
- 技巧kỹ xảo, kỹ thuật
- 精巧tinh xảo, tinh tế, tinh vi
- 巧者khéo léo, tài giỏi, khôn khéo
- 巧拙sự khéo léo, tài nghệ, kỹ xảo
Luyện 巧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.