尾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đuôi, cuối, đếm cá, sườn núi thấp. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là お và âm on là ビ.
Thứ tự nét
Từ có 尾
- 尾đuôi
- 尾根sống núi, đỉnh núi
- 尻尾đuôi
- 末尾cuối, phần cuối, đoạn cuối
- 交尾giao phối, giao cấu (động vật), phối giống
- 尾翼đuôi máy bay, bộ phận đuôi, đuôi
Luyện 尾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.