尿 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nước tiểu, tiểu. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ゆばり、いばり、しと và âm on là ニョウ.
Thứ tự nét
Từ có 尿
- 尿nước tiểu, tiểu
- 糖尿病bệnh tiểu đường, đái tháo đường
- 利尿lợi tiểu, bài niệu
- 尿酸axit uric
- 泌尿器cơ quan tiết niệu, bộ phận tiết niệu
Luyện 尿 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.