展 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mở rộng, mở ra, triển khai. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là テン.
Thứ tự nét
Từ có 展
- 展開sự phát triển, sự tiến triển, sự mở ra
- 発展sự phát triển, sự tăng trưởng, sự mở rộng
- 展示trưng bày, triển lãm
- 展望tầm nhìn, viễn cảnh, triển vọng
- 進展tiến triển, tiến bộ, phát triển
- 個展triển lãm cá nhân, triển lãm đơn
Luyện 展 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.