島 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đảo. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しま và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 島
- 島đảo
- 半島bán đảo
- 列島quần đảo, chuỗi đảo
- 中島đảo giữa ao, đảo giữa sông
- 小島đảo nhỏ, hòn đảo nhỏ
- 千島quần đảo Kuril
Luyện 島 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.