山 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là núi. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là やま và âm on là サン、セン.
Thứ tự nét
Từ có 山
- 山núi, đồi
- 火山núi lửa
- 登山leo núi, trèo núi, sự leo núi
- 青山núi xanh, núi tươi tốt
- 山形Yamagata
- 鉱山mỏ
Luyện 山 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.