川 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sông, dòng sông, bộ xuyên (sông) ba nét (bộ số 47). Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là かわ và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 川
- 川sông, dòng sông
- 小川suối nhỏ, lạch, rạch
- 河川sông ngòi, sông
- 川口cửa sông, cửa biển
- 谷川suối núi, khe núi
- 川原bãi sông, lòng sông khô
Luyện 川 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.