布 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vải, vải lanh, vải bố, trải ra, phân phát. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ぬの và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 布
- 布vải, vải vóc, vật liệu dệt
- 布施bố thí, cúng dường
- 財布ví, cái ví, bóp tiền
- 布団bộ chăn nệm kiểu Nhật, đệm futon
- 配布phát, phân phát, phân phối
- 麻布vải gai, vải lanh
Luyện 布 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.