平 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phẳng, bằng phẳng, hòa bình. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たい.ら、-だいら、ひら và âm on là ヘイ、ビョウ、ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 平
- 平らphẳng, bằng phẳng, ngang bằng
- 平たいphẳng, bằng phẳng, bằng
- 平和hòa bình, hòa khí
- 和平hòa bình
- 平均trung bình, bình quân
- 平成thời kỳ Heisei
Luyện 平 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.