帥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chỉ huy, lãnh đạo quân đội, thống đốc. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 帥
- 元帥nguyên soái, thống chế, đô đốc hạm đội
- 総帥tổng tư lệnh, lãnh đạo tối cao, người đứng đầu
- 統帥tổng chỉ huy, tư lệnh tối cao, chỉ huy tối cao
Luyện 帥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.