幽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tối tăm, u tối, sâu thẳm, thâm sâu, ẩn dật, mờ nhạt, tĩnh lặng, yên tĩnh, giam giữ, nhốt kín. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふか.い、かす.か、くら.い và âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 幽
- 幽霊hồn ma, ma, bóng ma
- 幽閉sự giam cầm, sự cầm tù, sự nhốt kín
- 幽暗sự tối tăm, bóng tối, sự u ám
Luyện 幽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.