師 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thầy, chuyên gia, giáo viên, bậc thầy, mẫu mực, gương mẫu, quân đội (bao gồm cả bộ đếm), chiến tranh. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いくさ và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 師
- 医師bác sĩ, y sĩ
- 教師giáo viên, người dạy, thầy giáo
- 講師diễn giả, người thuyết trình
- 技師kỹ sư, kỹ thuật viên
- 師匠thầy, sư phụ
- 漁師ngư dân, ngư phủ
Luyện 師 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.