席 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chỗ ngồi, chiếu, dịp, nơi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là むしろ và âm on là セキ.
Thứ tự nét
Từ có 席
- 席chỗ ngồi, ghế
- 出席sự có mặt, sự tham dự, sự hiện diện
- 席上tại buổi họp, trong dịp
- 議席ghế nghị viện, ghế quốc hội
- 主席đứng đầu, trưởng
- 座席chỗ ngồi, ghế ngồi
Luyện 席 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.