帯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đai, dải, obi, vùng, khu vực. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.びる、おび và âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 帯
- 帯đai, vành đai
- 帯びるđeo, mang, cầm
- 地帯vùng, khu vực, đới
- 世帯hộ gia đình, gia đình
- 熱帯nhiệt đới
- 連帯đoàn kết, liên đới
Luyện 帯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.