幅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chiều rộng, bề rộng, khổ (vải), tranh cuộn treo tường. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はば và âm on là フク.
Thứ tự nét
Từ có 幅
- 幅bề rộng, chiều rộng
- 大幅lớn, rộng lớn, đáng kể
- 幅広いrộng rãi, bao quát, rộng
- 小幅nhỏ hẹp, hẹp
- 走り幅跳びnhảy xa
- 値幅biên độ giá, khoảng dao động giá
Luyện 幅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.