御 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kính ngữ, điều khiển, cai trị. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おん-、お-、み- và âm on là ギョ、ゴ.
Thứ tự nét
Từ có 御
- 御kính ngữ (tiền tố tôn kính/lịch sự/khiêm nhường)
- 防御phòng thủ, phòng vệ, bảo vệ
- 制御điều khiển, kiểm soát
- 御所hoàng cung (đặc biệt là Hoàng cung Kyoto), nơi ở của hoàng đế, dinh thự của tướng quân, quan lại, v.v.
- 御苑ngự uyển, vườn thượng uyển
- 御用邸biệt thự hoàng gia
Luyện 御 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.