幕 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là màn, bức màn, hồi kịch. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là とばり và âm on là マク、バク.
Thứ tự nét
Từ có 幕
- 幕màn, bức màn
- 開幕mở màn, kéo màn
- 一幕một màn (kịch)
- 幕内makuuchi, hạng đấu cao nhất (của sumo chuyên nghiệp)
- 幕末cuối thời Mạc phủ Tokugawa, cuối thời Edo
- 幕府mạc phủ, chính quyền Mạc phủ
Luyện 幕 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.