幹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phần chính, thân cây, tài năng, năng lực. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là みき và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 幹
- 幹thân cây, gốc cây
- 幹事thư ký điều hành, điều phối viên, người tổ chức
- 幹部ban lãnh đạo, ban quản trị, cán bộ lãnh đạo
- 新幹線tàu cao tốc Shinkansen, tàu siêu tốc
- 根幹nền tảng, gốc rễ, cơ sở
- 幹線đường trục, tuyến chính
Luyện 幹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.