干 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khô, cạn, rút xuống, rút lui, can thiệp, làm trung gian. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほ.す、ほ.し-、-ぼ.し và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 干
- 干すphơi, làm khô, sấy khô
- 干るkhô đi, khô cạn
- 若干một vài, một số, một chút
- 干渉sự can thiệp, sự xen vào, sự can dự
- 干潟bãi triều, đất bồi triều
- 梅干し梅干, 梅干し
Luyện 干 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.