才 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thiên tài, tuổi, thước khối. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 才
- 才tuổi
- 才能tài năng, năng lực
- 天才thiên tài, thần đồng
- 漫才manzai, hài kịch đối thoại, tiết mục hài kịch hai người
- 秀才người tài giỏi, học sinh xuất sắc, thần đồng
- 英才thiên tài, tài năng xuất chúng, tài năng phi thường
Luyện 才 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.