幸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hạnh phúc, phúc lành, may mắn. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さいわ.い、さち、しあわ.せ và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 幸
- 幸may mắn, hạnh phúc, vận may
- 幸せhạnh phúc, may mắn, phúc lành
- 幸いhạnh phúc, may mắn, diễm phúc
- 幸いですtôi rất biết ơn nếu, tôi sẽ rất cảm kích nếu, xin cảm ơn nếu
- 不幸bất hạnh, khổ đau, tai họa
- 幸福hạnh phúc, phúc lợi, niềm vui
Luyện 幸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.