底 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đáy, đế, độ sâu, giá đáy, nền tảng, loại, thứ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là そこ và âm on là テイ.
Thứ tự nét
Từ có 底
- 底đáy, đế
- 徹底triệt để, hoàn toàn, thấu đáo
- 海底đáy biển, đáy đại dương
- 根底nền tảng, cơ sở, gốc rễ
- 底流dòng chảy ngầm, dòng chảy tiềm ẩn, dòng chảy ngầm (nghĩa bóng)
- 底入れchạm đáy, xuống đáy
Luyện 底 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.