幻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ảo ảnh, huyễn ảnh, ảo giác, giấc mơ, bóng ma. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まぼろし và âm on là ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 幻
- 幻ảo ảnh, huyễn ảnh, bóng ma
- 幻想ảo tưởng, ảo giác, huyễn tưởng
- 幻覚ảo giác, huyễn giác
- 変幻biến hóa, biến ảo
- 夢幻mộng ảo, ảo mộng, huyễn mộng
- 幻滅sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng, sự hết ảo tưởng
Luyện 幻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.